Hình nền cho phase space
BeDict Logo

phase space

/ˈfeɪz speɪs/

Định nghĩa

noun

Không gian pha.

Ví dụ :

Bằng cách theo dõi tốc độ và vị trí của mỗi quả bi-a, chúng ta có thể biểu diễn toàn bộ trạng thái có thể xảy ra của ván chơi trong không gian pha của bàn bi-a (tức là không gian mà mỗi điểm đại diện cho một trạng thái có thể của ván bi-a).